Hình nền cho pipeline
BeDict Logo

pipeline

/ˈpaɪpˌlaɪn/

Định nghĩa

noun

Đường ống, ống dẫn.

Ví dụ :

"An oil pipeline has been opened from the Caspian Sea."
Một đường ống dẫn dầu đã được mở từ biển Caspian.
noun

Ví dụ :

Hình ảnh 3D được tạo ra bằng cách sử dụng một quy trình xử lý đồ họa theo từng bước, giống như một đường ống.
verb

Thiết kế theo quy trình, thiết kế theo giai đoạn.

Ví dụ :

Các kỹ sư phần mềm đã thiết kế mã nguồn cho ứng dụng mới theo quy trình, để mỗi bước tính toán có thể diễn ra đồng thời, giúp toàn bộ quá trình nhanh hơn nhiều.