noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nòng nọc. A polliwog. Ví dụ : "The pond was full of pollywogs, swimming together in a dark, wriggling mass. " Ao đầy những nòng nọc, chúng bơi chen chúc thành một đám đen ngọ nguậy. animal biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuỷ thủ chưa vượt xích đạo. A sailor who has not yet crossed the equator. Ví dụ : "During the naval ceremony, the experienced sailors teased the pollywogs, knowing they were about to face the traditional equator-crossing initiation. " Trong buổi lễ hải quân, những thủy thủ dày dặn kinh nghiệm trêu chọc đám thủy thủ "chưa vượt xích đạo", vì biết rằng họ sắp phải trải qua nghi thức nhập môn vượt xích đạo truyền thống. nautical sailing person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gốc Polynesia, người Samoa. A person of Polynesian (usually Samoan) descent (Poly + wog). Ví dụ : "Example Sentence: "At our family reunion, we had aunties, uncles, and lots of pollywogs running around and playing." " Trong buổi họp mặt gia đình, chúng tôi có các cô, các chú, và rất nhiều người gốc Samoa chạy nhảy và chơi đùa. race person language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc