noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô, dì. The sister or sister-in-law of one’s parent. Ví dụ : "At the family reunion, all my aunties were busy helping in the kitchen. " Tại buổi họp mặt gia đình, tất cả các cô và dì của tôi đều bận rộn giúp đỡ trong bếp. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô họ, dì họ. The female cousin of one’s parent. Ví dụ : "At the family picnic, the children ran around, playing with their cousins and getting hugs from their aunties. " Ở buổi dã ngoại gia đình, bọn trẻ chạy nhảy xung quanh, chơi với anh chị em họ và nhận những cái ôm từ các cô họ, dì họ. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các cô, mấy cô, các dì, mấy dì. A woman of an older generation than oneself, especially a friend of one's parents, by means of fictive kin. Ví dụ : "At the school picnic, my parents introduced me to all their friends, and now I call them "aunties" and "uncles" too. " Tại buổi dã ngoại của trường, bố mẹ tôi giới thiệu tôi với tất cả bạn bè của họ, và giờ tôi cũng gọi họ là "các cô, các chú" luôn. family person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các bà, các cụ bà. Any elderly woman. Ví dụ : "The kids helped the aunties carry their groceries to the bus stop. " Bọn trẻ giúp các bà, các cụ bà mang đồ ăn đến trạm xe buýt. age person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má mì, tú bà. A procuress or bawd. Ví dụ : ""In that part of the city, the women known as 'aunties' controlled the illicit trade." " Ở khu vực đó của thành phố, những người phụ nữ được gọi là "má mì" hay "tú bà" nắm quyền kiểm soát các hoạt động buôn bán bất hợp pháp. sex person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các cô, các bác. Term of familiarity or respect for a middle-aged or elderly woman. Ví dụ : "At the community picnic, the children ran to greet the aunties who were serving food. " Tại buổi dã ngoại của khu phố, bọn trẻ chạy ùa ra chào các cô, các bác đang phát thức ăn. family culture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dì, đối xử như dì. To be or behave like the aunt of. Ví dụ : "My neighbor aunties the children after school, making sure they have snacks and start their homework until their parents get home. " Cô hàng xóm nhà tôi làm như dì với mấy đứa nhỏ sau giờ học, lo cho chúng ăn quà vặt và bắt đầu làm bài tập về nhà cho đến khi bố mẹ chúng về. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc