Hình nền cho poly
BeDict Logo

poly

/ˈpɒli/ /ˈpəʊli/ /ˈpoʊli/

Định nghĩa

noun

Bách khoa.

Ví dụ :

Anh trai tôi học trường bách khoa ở địa phương để học ngành kỹ thuật.
noun

Ô liu trắng.

A whitish woolly plant (Teucrium polium) of the family Labiatae, found throughout the Mediterranean.

Ví dụ :

Người thầy thuốc cẩn thận thu hái cây ô liu trắng mọc hoang trên sườn đồi, biết rằng lá của nó theo truyền thống được dùng làm thuốc.