Hình nền cho sockets
BeDict Logo

sockets

/ˈsɑkɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi cắm đèn, hãy chắc chắn bóng đèn đã vặn chặt vào ổ cắm nhé.
noun

Ổ cắm mạng, cổng mạng.

Ví dụ :

Trò chơi trực tuyến đó sử dụng ổ cắm mạng/cổng mạng để kết nối người chơi với máy chủ trò chơi, cho phép họ chơi cùng nhau trong thời gian thực.
noun

Ổ cắm, cổng kết nối.

Ví dụ :

Hai chương trình trên máy tính sử dụng cổng kết nối (sockets) để trao đổi dữ liệu với nhau một cách âm thầm.