Hình nền cho slots
BeDict Logo

slots

/slɑts/

Định nghĩa

noun

Thanh ngang, thanh gỗ dẹt.

Ví dụ :

Chúng tôi dùng những thanh ngang bằng gỗ để giữ cho cửa chuồng không bị gió thổi tung ra.
noun

Vị trí số bốn, vị trí biên đội hình.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn trên không, người dẫn chương trình giải thích rằng chiếc máy bayvị trí số bốn, bay ngay sau máy bay dẫn đầu và hai chiếc bay cánh, đóng vai trò quan trọng trong việc giữ vững đội hình kim cương.
verb

Giết, hạ sát, tiêu diệt.

(Rhodesia, in the context of the Rhodesian Bush War) To kill.

Ví dụ :

Trong cuộc Chiến tranh Bush Rhodesia, lính tráng dùng từ "slots" để chỉ việc họ sẽ "slots" kẻ địch, nghĩa là họ sẽ giết, hạ sát, hoặc tiêu diệt chúng.