

slots
/slɑts/
noun


noun
Khe, rãnh.

noun
Rãnh, khe.







noun
Vị trí số bốn, vị trí biên đội hình.
Trong buổi biểu diễn trên không, người dẫn chương trình giải thích rằng chiếc máy bay ở vị trí số bốn, bay ngay sau máy bay dẫn đầu và hai chiếc bay cánh, đóng vai trò quan trọng trong việc giữ vững đội hình kim cương.





noun
Khe nứt, vết nứt, vực sâu.


verb
Sắp xếp, bố trí vào vị trí.


verb

