Hình nền cho pretor
BeDict Logo

pretor

/ˈpriːtɔːr/ /ˈprɛtər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lịch sử La Mã, quyền lực của quan chấp chính quan La đã phát triển, ban đầu tập trung vào các nhiệm vụ tư pháp, sau đó mở rộng bao gồm cả việc cai trị các tỉnh.
noun

Ví dụ :

Quan tòa, trưởng quan của thị trấn nhỏ đã tuyên bố ngày lễ để kỷ niệm ngày thành lập thị trấn.
noun

Thẩm phán, quan tòa, thị trưởng.

(translating Italian "pretore") The title of the chief magistrate, the mayor, and/or the podestà in Palermo, in Verona, and in various other parts of 17th- and 18th-century Italy.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18 ở Verona, người dân đã kiến nghị lên vị thị trưởng/quan tòa để giải quyết tranh chấp về các gian hàng ở chợ.