verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dắt gái, môi giới mại dâm. To pimp. Ví dụ : "He punked his old car by adding new rims and a loud stereo system. " Anh ta "độ" lại chiếc xe cũ của mình bằng cách lắp la-zăng mới và một dàn âm thanh thật lớn. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạo dâm, cưỡng hiếp qua đường hậu môn. To forcibly perform anal sex upon an unwilling partner. Ví dụ : "Ricky punked his new cell-mates." Ricky đã bạo dâm các bạn tù mới của mình. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, chơi khăm, trêu ngươi. To prank. Ví dụ : "I got expelled when I punked the principal." Tôi bị đuổi học vì đã chơi khăm ông hiệu trưởng. entertainment action media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ cuộc, chùn bước, hèn nhát. (especially with "out") To give up or concede; to act like a wimp. Ví dụ : "Jimmy was going to help me with the prank, but he punked (out) at the last minute." Jimmy định giúp tôi chơi khăm, nhưng phút cuối cậu ta lại chùn bước bỏ cuộc. attitude entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế theo kiểu punk, trang trí theo phong cách punk. (often with "out" or "up") To adapt or embellish in the style of the punk movement. Ví dụ : "She punked out her old denim jacket with safety pins, patches, and hand-painted lyrics. " Cô ấy chế lại chiếc áo khoác jean cũ của mình theo kiểu punk bằng cách gắn kim băng, miếng vá và vẽ lời bài hát bằng tay lên áo. style culture music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc