verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, tông, húc. To collide with (an object), usually with the intention of damaging it or disabling its function. Ví dụ : "The man, driving an SUV, then rammed the gate, according to police." Theo như cảnh sát, người đàn ông lái xe SUV sau đó đã tông thẳng vào cổng. action vehicle technology war nautical military physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, tông, húc. To strike (something) hard, especially with an implement. Ví dụ : "After placing the cartridge in the musket, ram it down securely with the ramrod." Sau khi đặt ống thuốc súng vào súng hỏa mai, hãy dùng dùi nhồi nén chặt nó xuống. action weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, nén, đầm. To fill or compact by pounding or driving. Ví dụ : "Rammed earth walls" Tường đất nện. action technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, giao cấu. To thrust during sexual intercourse. sex action body human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đâm, cú đâm, sự va chạm. A collision, where something is rammed. Ví dụ : "The ramming of the car into the parked truck caused significant damage. " Cú đâm xe hơi vào chiếc xe tải đang đỗ đã gây ra thiệt hại đáng kể. action event vehicle nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc