Hình nền cho ransomed
BeDict Logo

ransomed

/ˈrænsəmd/ /ˈrænzd/

Định nghĩa

verb

Chuộc, cứu chuộc.

Ví dụ :

Việc làm tốt mà cô ấy vừa thực hiện có cảm giác như thể cô ấy đã chuộc lại được bản thân khỏi sự tội lỗi vì sai lầm trước đó.
verb

Chuộc, trả tiền chuộc.

Ví dụ :

Những vùng đất mà hắn cai trị, hắn bóc lột người dân thậm tệ bằng cách thu tiền chuộc quá nặng, và đánh thuế họ hai hoặc ba lần một năm.