verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, kìm lại, nén lại. To hold back, to restrain (someone or something). Ví dụ : "The teacher refrained from scolding the student, choosing instead to explain the assignment again. " Giáo viên đã kìm lại không la mắng học sinh mà thay vào đó chọn cách giải thích lại bài tập. action ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nhịn, tự chủ. To show restraint; to hold oneself back. Ví dụ : "He refrains from eating sweets during the week to stay healthy. " Anh ấy nhịn ăn đồ ngọt trong tuần để giữ sức khỏe. mind character attitude action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nén, dằn lại. To repress (a desire, emotion etc.); to check or curb. Ví dụ : "She refrains from eating sweets during the week to stay healthy. " Cô ấy kiềm chế ăn đồ ngọt trong tuần để giữ gìn sức khỏe. mind emotion action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, tự chủ, nhịn. (with preposition "from") To stop oneself from some action or interference; to abstain. Ví dụ : ""She refrains from eating candy before dinner so she won't spoil her appetite." " Cô ấy nhịn ăn kẹo trước bữa tối để không bị ngang bụng, ăn mất ngon. action mind moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, nhịn. To abstain from (food or drink). Ví dụ : "To stay healthy, Sarah refrains from sugary drinks. " Để giữ gìn sức khỏe, Sarah kiêng đồ uống có đường. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc, đoạn điệp, lời điệp. The chorus or burden of a song repeated at the end of each verse or stanza. Ví dụ : "The song's catchiness comes from its simple refrains, easily remembered and sung by the whole crowd. " Sức hấp dẫn của bài hát đến từ những đoạn điệp khúc đơn giản, dễ nhớ và được cả đám đông cùng nhau hát vang. music literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc, câu cửa miệng, lời thường nói. A much repeated comment, complaint, or saying. Ví dụ : "At family gatherings, my grandfather's usual refrains are complaints about the rising cost of coffee and how much better things were in his day. " Mỗi khi gia đình tụ họp, ông tôi lại ca đi ca lại mấy câu "điệp khúc" quen thuộc, nào là cà phê càng ngày càng đắt, nào là thời của ông tốt đẹp hơn nhiều. language statement writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc