Hình nền cho refrains
BeDict Logo

refrains

/rɪˈfreɪnz/

Định nghĩa

verb

Kiềm chế, kìm lại, nén lại.

Ví dụ :

Giáo viên đã kìm lại không la mắng học sinh mà thay vào đó chọn cách giải thích lại bài tập.
noun

Điệp khúc, đoạn điệp, lời điệp.

Ví dụ :

Sức hấp dẫn của bài hát đến từ những đoạn điệp khúc đơn giản, dễ nhớ và được cả đám đông cùng nhau hát vang.
noun

Điệp khúc, câu cửa miệng, lời thường nói.

Ví dụ :

Mỗi khi gia đình tụ họp, ông tôi lại ca đi ca lại mấy câu "điệp khúc" quen thuộc, nào là cà phê càng ngày càng đắt, nào là thời của ông tốt đẹp hơn nhiều.