noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường thuật, phóng sự. The reporting of news, especially by an eyewitness. Ví dụ : "The journalist's compelling reportage from the war zone brought the conflict to life for readers around the world. " Những phóng sự tường thuật đầy sức thuyết phục của nhà báo từ vùng chiến sự đã tái hiện cuộc xung đột một cách sống động cho độc giả trên toàn thế giới. media communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường thuật, phóng sự, tin tức. News or information that has been reported; media coverage of a topic or event. Ví dụ : "The local newspaper's reportage on the school fundraiser was very positive. " Phóng sự của tờ báo địa phương về buổi gây quỹ cho trường học rất tích cực. media story writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường thuật, phóng sự. Information supplied in a report. Ví dụ : "The news channel's excellent reportage on the flood included detailed accounts from survivors and footage of the damage. " Phần tường thuật/phóng sự xuất sắc của kênh tin tức về trận lũ bao gồm những lời kể chi tiết từ những người sống sót và cảnh quay về thiệt hại. media writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc