Hình nền cho reprogram
BeDict Logo

reprogram

/ˌriːˈproʊɡræm/ /ˌriːˈprɑːɡræm/

Định nghĩa

verb

Lập trình lại, tái lập trình.

Ví dụ :

Để sửa lỗi động cơ, người thợ máy đã phải lập trình lại máy tính của xe.
verb

Lập trình lại, thay đổi bản chất, thay đổi căn bản.

Ví dụ :

Sau nhiều năm phụ thuộc vào đồ ăn chế biến sẵn, cô ấy quyết định thay đổi căn bản thói quen ăn uống bằng cách tập trung vào thực phẩm tươi, nguyên chất.
verb

Tái phân bổ ngân sách chương trình, Điều chỉnh ngân sách chương trình.

Ví dụ :

Do bị cắt giảm ngân sách, hội đồng thành phố đã quyết định điều chỉnh ngân sách chương trình, chuyển tiền vốn được dự định cho chương trình dạy kèm sau giờ học sang cho chỗ ở khẩn cấp cho người vô gia cư.