Hình nền cho resigns
BeDict Logo

resigns

/rɪˈzaɪnz/ /riˈzaɪnz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nhân viên ngân hàng yêu cầu tôi ký lại tên mình ở mặt sau tấm séc sau khi tôi vô tình làm nhòe chữ ký đầu tiên.