Hình nền cho savant
BeDict Logo

savant

/ˈsæv.ənt/ /səˈvɑnt/

Định nghĩa

noun

Học giả, nhà thông thái.

Ví dụ :

Tiến sĩ Ramirez, một nhà thông thái nổi tiếng trong lĩnh vực vật lý thiên văn, đã giải thích những lý thuyết phức tạp một cách rõ ràng đáng kinh ngạc.
noun

Nhà thông thái, học giả uyên bác.

Ví dụ :

Tiến sĩ Anya Sharma được coi là một nhà thông thái trong lĩnh vực di truyền học, nhờ những nghiên cứu đột phá của bà đã cứu sống vô số người.
noun

Ví dụ :

Mặc dù gặp khó khăn trong giao tiếp, cậu bé thiên tài bác học này có thể chơi hoàn hảo những bản nhạc piano phức tạp chỉ sau khi nghe một lần.