BeDict Logo

scouted

/ˈskaʊtɪd/ /skaʊtɪd/
Hình ảnh minh họa cho scouted: Trinh sát, do thám, tìm kiếm.
 - Image 1
scouted: Trinh sát, do thám, tìm kiếm.
 - Thumbnail 1
scouted: Trinh sát, do thám, tìm kiếm.
 - Thumbnail 2
verb

Trinh sát, do thám, tìm kiếm.

Đội bóng chày đã cử người đến theo dõi cầu thủ mới ở công viên địa phương để xem cậu ấy có đủ giỏi để gia nhập đội không.