Hình nền cho scouted
BeDict Logo

scouted

/ˈskaʊtɪd/ /skaʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Trinh sát, thăm dò, do thám.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã đi xem xét/thăm dò vài công viên để tìm địa điểm tốt nhất cho đội của chúng ta tập luyện.
verb

Trinh sát, do thám, tìm kiếm.

Ví dụ :

Đội bóng chày đã cử người đến theo dõi cầu thủ mới ở công viên địa phương để xem cậu ấy có đủ giỏi để gia nhập đội không.