Hình nền cho scrapped
BeDict Logo

scrapped

/skræpt/

Định nghĩa

verb

Bỏ, loại bỏ, hủy bỏ.

Ví dụ :

Vì chiếc xe cũ cứ hỏng lên hỏng xuống mãi, nên chúng tôi đã bỏ nó đi và mua một chiếc xe mới.