verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, loại bỏ, hủy bỏ. To discard. Ví dụ : "Because the old car kept breaking down, we scrapped it and bought a new one. " Vì chiếc xe cũ cứ hỏng lên hỏng xuống mãi, nên chúng tôi đã bỏ nó đi và mua một chiếc xe mới. business industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, hủy bỏ, dẹp bỏ. (of a project or plan) To stop working on indefinitely. Ví dụ : "Due to budget cuts, the school's field trip to the museum was scrapped. " Do bị cắt giảm ngân sách, chuyến đi thực tế đến viện bảo tàng của trường đã bị hủy bỏ. plan business work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu niệm, làm album ảnh. To scrapbook; to create scrapbooks. Ví dụ : "Every summer, my grandmother scrapped all our vacation photos, creating beautiful albums filled with memories. " Mỗi mùa hè, bà tôi đều lưu niệm tất cả ảnh chụp kỳ nghỉ của chúng tôi, tạo ra những album ảnh đẹp đẽ chứa đầy kỷ niệm. entertainment art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thải, loại bỏ, đem bỏ. To dispose of at a scrapyard. Ví dụ : "The old car, which didn't run anymore, was scrapped for metal. " Chiếc xe cũ, vì không còn chạy được nữa, đã bị đem ra bãi phế liệu thải để lấy kim loại. industry machine vehicle material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, loại bỏ. To make into scrap. Ví dụ : "The old car was so damaged that we scrapped it for parts. " Chiếc xe cũ hỏng nặng đến mức chúng tôi tháo dỡ nó ra để lấy phụ tùng. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, ẩu đả, giao chiến. To fight Ví dụ : "The two boys scrapped over the last cookie. " Hai cậu bé đánh nhau chỉ vì cái bánh quy cuối cùng. action war sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc