BeDict Logo

sedition

/sɛˈdɪ.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho sedition: Loạn, nổi loạn, sự xúi giục nổi loạn.
noun

Loạn, nổi loạn, sự xúi giục nổi loạn.

Giáo sư đó bị sa thải sau khi bị cáo buộc tội xúi giục nổi loạn vì những bài đăng trực tuyến của ông ta khuyến khích sinh viên biểu tình phản đối các chính sách của trường và gây rối loạn lớp học.

Hình ảnh minh họa cho sedition: Loạn, nổi loạn, phản loạn.
noun

Loạn, nổi loạn, phản loạn.

Giáo viên cảnh báo học sinh rằng việc viết và chia sẻ các bài báo kêu gọi lật đổ hiệu trưởng sẽ bị coi là hành động phản loạn.