Hình nền cho sentencing
BeDict Logo

sentencing

/ˈsɛntənsɪŋ/ /ˈsɛntənsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Quan tòa đã tuyên án kẻ tham ô mười năm tù giam, kèm theo một khoản tiền phạt rất lớn.