verb🔗ShareChơi xỏ, lừa đảo, đối xử bất công. To fuck over; to cause harm to, especially through deceit or treachery."Your boss really shafted you by stealing your idea like that."Ông chủ của bạn chơi xỏ bạn quá đáng khi ăn cắp ý tưởng của bạn như vậy.actionnegativeattitudemoralcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLắp trục. To equip with a shaft."The factory worker was shafting the new electric motors with steel rods. "Người công nhân nhà máy đang lắp trục thép vào những động cơ điện mới.parttechnicalmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiao cấu, làm tình. To fuck; to have sexual intercourse with."Turns out my roommate was shafting my girlfriend."Hóa ra bạn cùng phòng của tôi đang làm tình với bạn gái tôi.sexbodyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrục, hệ trục. Shafts collectively."The construction crew needed to inspect the shafting of the elevator before it could be used. "Đội xây dựng cần kiểm tra hệ trục của thang máy trước khi nó được đưa vào sử dụng.parttechnicalmachinestructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrục truyền động. A system of connected shafts for communicating motion."The old factory relied on a complex shafting to distribute power from the water wheel to all the different machines. "Nhà máy cũ kỹ đó dựa vào một hệ thống trục truyền động phức tạp để phân phối năng lượng từ bánh xe nước đến tất cả các loại máy móc khác nhau.machinesystemtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc