verb🔗ShareBịp, lừa gạt, chơi xỏ, đâm sau lưng. To fuck over; to cause harm to, especially through deceit or treachery."Your boss really shafted you by stealing your idea like that."Ông chủ của bạn đúng là chơi xỏ bạn quá đáng khi ăn cắp ý tưởng của bạn như vậy.actionbusinessnegativemoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLắp trục, gắn trục. To equip with a shaft."The archer carefully shafted the arrow with a new fletching before practicing his aim. "Trước khi luyện tập nhắm bắn, cung thủ cẩn thận lắp trục vào mũi tên và gắn thêm lông vũ mới.technicalpartmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChịch, giao cấu. To fuck; to have sexual intercourse with."Turns out my roommate was shafting my girlfriend."Hóa ra bạn cùng phòng của tôi đang chịch bạn gái tôi.sexbodyhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó trục. Fitted with a shaft"The golf club, properly shafted with a lightweight graphite rod, allowed for a more powerful swing. "Cây gậy golf, được lắp trục chuẩn bằng một thanh graphite nhẹ, giúp người chơi vung mạnh hơn.parttechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó cán và đầu có màu khác nhau. (of a spear) Having a shaft and head of different tinctures."The knight carried a shafted spear; its wooden pole was a deep brown, contrasting sharply with the polished silver of its head. "Hiệp sĩ mang theo một ngọn giáo có cán và đầu màu khác nhau; cán gỗ màu nâu đậm của nó tương phản rõ rệt với đầu giáo bằng bạc được đánh bóng sáng loáng.heraldrycolormilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị lừa, bị chơi xỏ, bị lợi dụng. Cheated; screwed; ripped off"He felt shafted when he discovered his coworker, who did less work, received a bigger bonus. "Anh ta cảm thấy mình bị chơi xỏ khi phát hiện ra đồng nghiệp làm ít việc hơn lại được thưởng nhiều hơn.businesseconomyfinancenegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc