Hình nền cho shafted
BeDict Logo

shafted

/ˈʃæftɪd/ /ˈʃɑːftɪd/

Định nghĩa

verb

Bịp, lừa gạt, chơi xỏ, đâm sau lưng.

Ví dụ :

"Your boss really shafted you by stealing your idea like that."
Ông chủ của bạn đúng là chơi xỏ bạn quá đáng khi ăn cắp ý tưởng của bạn như vậy.
adjective

Có cán và đầu có màu khác nhau.

Ví dụ :

Hiệp sĩ mang theo một ngọn giáo có cán và đầu màu khác nhau; cán gỗ màu nâu đậm của nó tương phản rõ rệt với đầu giáo bằng bạc được đánh bóng sáng loáng.