BeDict Logo

signalmen

/ˈsɪɡnəlmən/ /ˈsɪɡnəlmɛn/
Hình ảnh minh họa cho signalmen: Nhân viên tín hiệu đường sắt, người điều khiển tín hiệu đường sắt.
noun

Nhân viên tín hiệu đường sắt, người điều khiển tín hiệu đường sắt.

Các nhân viên tín hiệu đường sắt làm việc vất vả để đảm bảo các chuyến tàu chuyển đường ray an toàn và đúng giờ.

Hình ảnh minh họa cho signalmen: Người báo hiệu, người điều khiển tín hiệu.
noun

Người báo hiệu, người điều khiển tín hiệu.

Những người báo hiệu dùng tay ra hiệu để hướng dẫn người điều khiển cần cẩu khi anh ta nâng thanh dầm thép nặng vào đúng vị trí tại công trường xây dựng.