Hình nền cho skimped
BeDict Logo

skimped

/skɪmpt/

Định nghĩa

verb

Chế giễu, nhạo báng, bỡn cợt.

Ví dụ :

Mấy đứa lớn tuổi hơn chế giễu thằng bé vì nó đi tất không đôi đến trường.