noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bủn xỉn, người keo kiệt. A pinching miser; a niggard. Ví dụ : "Old Mr. Henderson was known in the neighborhood as a scrimp, always looking for ways to save a few pennies, even if it meant sacrificing comfort or generosity. " Ông Henderson già được cả khu phố biết đến như một người keo kiệt bủn xỉn, lúc nào cũng tìm cách tiết kiệm từng đồng xu, dù phải hi sinh sự thoải mái hay lòng hào phóng. character person attitude economy business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co kéo, thu vén. To make too small or short. Ví dụ : "To scrimp the pattern of a coat." Cắt áo mà co kéo mẫu thì sẽ không ra dáng. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn. To limit or straiten; to put on short allowance. Ví dụ : "To save money for a new computer, the student had to scrimp on snacks and entertainment. " Để dành tiền mua máy tính mới, sinh viên đó phải tằn tiện chi tiêu vào đồ ăn vặt và giải trí. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, dè sẻn. To be frugal. Ví dụ : "To save money for a new bicycle, Maria had to scrimp on snacks at school. " Để dành tiền mua xe đạp mới, Maria phải tiết kiệm dè sẻn tiền ăn vặt ở trường. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẻo, eo hẹp, tằn tiện. Short; scanty; curtailed. Ví dụ : "The family had a scrimp budget this month, so they had to cut back on their entertainment expenses. " Tháng này gia đình có ngân sách eo hẹp, nên họ phải cắt giảm chi phí giải trí. amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc