Hình nền cho scamp
BeDict Logo

scamp

/skamp/

Định nghĩa

noun

Đồ vô lại, kẻ lừa đảo, quân du thủ du thực.

A rascal, swindler, or rogue; a ne'er-do-well.

Ví dụ :

Thằng em tôi đúng là một thằng nhóc ranh mãnh; nó cứ hay bày trò nghịch ngợm thôi, nhưng mà nó dễ thương quá nên cả nhà giận nó không lâu được.