verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, hoán đổi. To exchange or give (something) in an exchange (for something else). Ví dụ : ""The kids swapped lunchboxes to try each other's snacks." " Mấy đứa trẻ đổi hộp cơm trưa cho nhau để ăn thử đồ ăn vặt của bạn mình. action commerce business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng, đánh, táng. To hit, to strike. Ví dụ : "The boy swapped the ball hard against the wall. " Thằng bé giáng mạnh quả bóng vào tường. action sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, đập, vẫy. To beat the air, or ply the wings, with a sweeping motion or noise; to flap. Ví dụ : "The tired pigeon swapped its wings wearily before landing on the windowsill. " Con chim bồ câu mệt mỏi vẫy đôi cánh một cách uể oải trước khi đậu xuống bệ cửa sổ. animal bird nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sà, lao xuống, ào xuống. To descend or fall; to rush hastily or violently. Ví dụ : "The bird swapped down from the high branch to snatch a crumb of bread. " Con chim sà xuống từ cành cây cao để chộp lấy một mẩu bánh mì. action nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc