Hình nền cho swapped
BeDict Logo

swapped

/swɑpt/ /swɒpt/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, hoán đổi.

Ví dụ :

Mấy đứa trẻ đổi hộp cơm trưa cho nhau để ăn thử đồ ăn vặt của bạn mình.