noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấc ngủ mơ màng, giấc ngủ chập chờn. A very light state of sleep, almost awake. Ví dụ : "Before the alarm clock's shrill sound, she enjoyed a peaceful slumber. " Trước khi tiếng chuông báo thức inh ỏi vang lên, cô ấy đã tận hưởng một giấc ngủ mơ màng thật yên bình. physiology mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thờ ơ, Sự u mê. A state of ignorance or inaction. Ví dụ : "Their political slumber allowed the corrupt officials to continue their schemes unchecked. " Sự thờ ơ chính trị của họ đã tạo điều kiện cho bọn quan chức tham nhũng tiếp tục thực hiện các âm mưu mà không bị kiểm soát. mind action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ mơ màng, thiu thiu. To be in a very light state of sleep, almost awake. Ví dụ : "Before the alarm clock went off, she slumbered lightly, dreaming of the weekend. " Trước khi đồng hồ báo thức reo, cô ấy ngủ mơ màng, thiu thiu, mơ về ngày cuối tuần. physiology body mind action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ là, xao nhãng. To be inactive or negligent. Ví dụ : "The student slumbered through the entire lecture, failing to pay attention to the important details. " Cả buổi giảng, sinh viên đó lơ là, xao nhãng, chẳng hề để ý đến những chi tiết quan trọng. action character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ, ngủ say, thiếp đi. To lay to sleep. Ví dụ : "The tired student slumped into bed and quickly slumbered. " Cậu sinh viên mệt mỏi ngả người xuống giường và nhanh chóng thiếp đi. physiology body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm đờ đẫn. To stun; to stupefy. Ví dụ : "The loud music slumbered the teenager, making it hard to concentrate on his homework. " Âm nhạc ồn ào làm choáng váng thằng bé tuổi teen, khiến nó khó tập trung làm bài tập về nhà. mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc