adjective🔗ShareKhông bị kiềm chế, không bị kiểm soát. Unrestrained, not held back."His unchecked enthusiasm often led to him volunteering for too many tasks. "Sự nhiệt tình không bị kiềm chế của anh ấy thường khiến anh ấy xung phong làm quá nhiều việc.attitudecharactertendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông được kiểm tra, không được soát xét. Not examined for accuracy, efficiency, etc."The company's budget was unchecked, leading to unnecessary expenses. "Ngân sách của công ty không được kiểm tra kỹ lưỡng, dẫn đến những chi phí không cần thiết.qualityconditionbusinesssystemorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa được chọn, chưa đánh dấu. Of a check box: not checked (ticked or enabled)."The "attend meeting" box on the agenda was unchecked, meaning the item wasn't on the schedule. "Ô "tham dự cuộc họp" trên chương trình nghị sự chưa được đánh dấu, nghĩa là mục đó không có trong lịch trình.computinginternettechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông được kiểm tra, Không có dấu kiểm. (crossword puzzles) Of a square: part of only one entry (that is, across or down, but not both)."The unchecked squares in the crossword puzzle all belonged to the same word going across. "Những ô vuông không giao với từ nào khác (chỉ nằm trên một hàng ngang) trong trò chơi ô chữ đều thuộc cùng một từ hàng ngang.gamewordentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ chọn, bỏ dấu kiểm. To remove a checkmark."Uncheck the “save my password” box."Bỏ chọn ô "lưu mật khẩu của tôi" đi.computinginternetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHủy làm thủ tục, Bỏ làm thủ tục. (travel) To remove a previously checked-in passenger from the check-in system, allowing changes to the ticket."Because her flight was delayed, the airline agent unchecked her so she could rebook a connection. "Vì chuyến bay của cô ấy bị hoãn, nhân viên hãng hàng không đã hủy làm thủ tục cho cô ấy để cô ấy có thể đặt lại chuyến bay nối chuyến.businesstechnicalserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc