Hình nền cho sodomy
BeDict Logo

sodomy

/ˈsɒdəmi/

Định nghĩa

noun

Ái ân trái tự nhiên, giao cấu trái tự nhiên.

Ví dụ :

Luật cấm ái ân trái tự nhiên, bao gồm cả quan hệ tình dục qua đường hậu môn giữa nam giới, đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia.