noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ thống âm thanh. An electronic system used to reproduce sound. Ví dụ : "The DJ brought his own soundsystem to the school dance, and the music was very loud. " Người DJ mang hệ thống âm thanh của riêng anh ấy đến buổi khiêu vũ ở trường, và nhạc rất lớn. sound music electronics technology entertainment system device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ thống âm vị học, ngữ âm hệ. The set of speech sounds that make up a language; a phonology. Ví dụ : "Learning a new language involves understanding its soundsystem, including how each letter is pronounced. " Học một ngôn ngữ mới bao gồm việc hiểu hệ thống âm vị của ngôn ngữ đó, kể cả cách phát âm của từng chữ cái. language phonetics linguistics sound system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dàn âm thanh, hệ thống âm thanh. A mobile platform playing selected recorded music, set up as a social event, often with an entrance fee. Ví dụ : "The park filled with reggae music as the soundsystem began its afternoon set, drawing a crowd willing to pay a small fee for the good vibes and dancing. " Công viên ngập tràn nhạc reggae khi dàn âm thanh di động bắt đầu buổi diễn chiều, thu hút đám đông sẵn lòng trả một khoản phí nhỏ để tận hưởng không khí vui vẻ và nhảy nhót. music entertainment event technology sound culture electronics device organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc