noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lướt, sự thoảng qua. A fluttering or darting movement. Ví dụ : "The hummingbird's flits from flower to flower are mesmerizing to watch. " Những cú lướt mình từ hoa này sang hoa khác của chim ruồi thật mê hoặc khi ngắm nhìn. action nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi bất chợt, sự thay đổi thoáng qua. A particular, unexpected, short lived change of state. Ví dụ : "My computer just had a flit." Máy tính của tôi vừa bị chập chờn một chút. phenomena state event time action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pê đê, đồng tính nam. A homosexual. person sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, thoăn thoắt, bay lượn. To move about rapidly and nimbly. Ví dụ : "The hummingbird flits from flower to flower, sipping nectar. " Chim ruồi thoăn thoắt lượn từ bông hoa này sang bông hoa khác để hút mật. action nature animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, thoảng qua, di chuyển nhanh. To move quickly from one location to another. Ví dụ : "A hummingbird flits from flower to flower in the garden, searching for nectar. " Một con chim ruồi thoăn thoắt bay từ bông hoa này sang bông hoa khác trong vườn để tìm mật. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoáng qua, chập chờn. To unpredictably change state for short periods of time. Ví dụ : "My blender flits because the power cord is damaged." Máy xay sinh tố của tôi chập chờn vì dây điện bị hỏng. action tendency nature mind physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn nhà, chuyển nhà (đột ngột). To move house (sometimes a sudden move to avoid debts). Ví dụ : "When the bills piled up, John flitted to a smaller apartment to avoid the debt collectors. " Khi các hóa đơn chất đống, John đã dọn nhà đến một căn hộ nhỏ hơn để trốn tránh những người đòi nợ. property finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ổn định, dễ thay đổi. To be unstable; to be easily or often moved. Ví dụ : "The child's attention flits from toy to toy, never staying on one for very long. " Sự chú ý của đứa trẻ cứ nhảy nhót từ đồ chơi này sang đồ chơi khác, chẳng bao giờ tập trung vào cái nào lâu cả. action tendency nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc