Hình nền cho spatulate
BeDict Logo

spatulate

/ˈspa.tjʊ.lət/

Định nghĩa

verb

Dùng thìa, Trộn bằng thìa.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh dùng thìa phết kem lên bánh, đảm bảo lớp kem mịn và đều.
verb

Ví dụ :

Người thợ làm bánh vạt đầu khối bột đã cán mỏng, tạo thành một bề mặt rộng và phẳng để làm bánh quy.
adjective

Hình thìa, có hình thìa, dạng thìa.

Ví dụ :

Người làm vườn chỉ vào những chiếc lá hình thìa của cây mọng nước, giải thích hình dạng của chúng giúp cây giữ nước như thế nào.