noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu mũi giáo, mũi nhọn. The pointed head, or end, of a spear. Ví dụ : "The museum display showed ancient spears with spearheads made of sharpened stone. " Trưng bày ở bảo tàng có những cây giáo cổ với đầu mũi giáo làm bằng đá mài sắc. weapon part military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu tàu, người tiên phong. One who leads or initiates an activity (such as an attack or a campaign). Ví dụ : "The student council president spearheads the fundraising campaign for the school trip. " Chủ tịch hội học sinh là người tiên phong dẫn dắt chiến dịch gây quỹ cho chuyến đi của trường. person organization military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi nhọn, mũi xung kích, lực lượng tiên phong. The leading military unit in an attack. Ví dụ : "The elite troops spearheads the attack, quickly moving to take the enemy's territory. " Các đơn vị tinh nhuệ đóng vai trò mũi xung kích của cuộc tấn công, nhanh chóng tiến quân chiếm lấy lãnh thổ của địch. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi nhọn tấn công, người tiên phong tấn công. A player who initiates attacking moves. Ví dụ : "Maria, one of the team's spearheads, consistently drives the ball forward and creates scoring opportunities. " Maria, một trong những mũi nhọn tấn công của đội, liên tục dẫn bóng lên phía trước và tạo ra các cơ hội ghi bàn. sport position action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên phong, dẫn đầu, đi đầu. To drive or campaign ardently for, as an effort, project, etc. Ví dụ : "He spearheaded the entire project from day one." Anh ấy dẫn dắt và thúc đẩy toàn bộ dự án ngay từ ngày đầu tiên. action organization business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc