Hình nền cho spooked
BeDict Logo

spooked

/spuːkt/ /spʊkt/

Định nghĩa

verb

Hoảng sợ, làm giật mình, khiến phát hoảng.

Ví dụ :

Khi con mèo đen băng qua đường, mấy người thợ săn bị giật mình phát hoảng. Tiếng động trong bụi rậm làm con nai hoảng sợ và bỏ chạy.
adjective

Ví dụ :

Nghe thấy tiếng động lạ dưới nhà vào ban đêm, tôi cảm thấy rợn người và vội vàng lấy đèn pin.
adjective

Bị theo dõi, bị giám sát.

Ví dụ :

Sau khi nhà hoạt động đó bắt đầu chỉ trích chính phủ trên mạng, anh ấy cảm thấy bị theo dõi và lo lắng rằng email của mình đang bị đọc lén.