noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn chiếu, đèn rọi. A bright, directional light or lamp, especially one used to illuminate the focus or center of attention on a stage. Ví dụ : "The spotlights shone on the singer during her solo performance, making her the center of attention. " Trong buổi biểu diễn đơn ca, những chiếc đèn rọi chiếu thẳng vào ca sĩ, khiến cô ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý. entertainment technology stage art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt sáng, quầng sáng. The circle of light shed by a spotlight. Ví dụ : "The security guard checked the building perimeter, focusing the spotlights on each door to ensure no one was hiding. " Người bảo vệ kiểm tra xung quanh tòa nhà, rọi vệt sáng vào từng cánh cửa để đảm bảo không có ai trốn cả. entertainment media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm điểm, Điểm nhấn. The center of attention; the highlight or most important part. Ví dụ : "Some people enjoy the spotlight." Một số người thích được là tâm điểm của sự chú ý. entertainment media stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu đèn pha, làm nổi bật. To illuminate with a spotlight. Ví dụ : "We spotlight the star, but the supporting cast has all the great lines in this scene." Chúng ta chiếu đèn pha vào ngôi sao, nhưng dàn diễn viên phụ lại có những câu thoại hay nhất trong cảnh này. media entertainment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nổi bật, thu hút sự chú ý. To draw attention to. Ví dụ : "The news series served to spotlight corruption." Loạt tin tức này có tác dụng làm nổi bật tình trạng tham nhũng. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc