noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột, trụ, giá đỡ. A vertical pole, post, or support. Ví dụ : "The line to buy tickets at the movie theater was organized using stanchions and a rope. " Hàng người xếp hàng mua vé ở rạp chiếu phim được tổ chức bằng các cột trụ và dây thừng. architecture material building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột chống, hàng rào chắn gia súc. A framework of such posts, used to secure or confine cattle. Ví dụ : "The farmer secured the cows in the stanchions before milking them. " Người nông dân cố định những con bò vào hàng rào chắn gia súc trước khi vắt sữa chúng. agriculture animal structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng cột, lắp cột. To erect stanchions, or equip something with stanchions. Ví dụ : "To keep the crowd orderly, the security guards will stanchion the entrance to the concert hall before the doors open. " Để giữ đám đông trật tự, nhân viên an ninh sẽ dựng cột chắn lối vào sảnh hòa nhạc trước khi mở cửa. architecture utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột vào chuồng, trói vào chuồng. To confine by means of stanchions, typically used for cattle. Ví dụ : "Each morning, the farmer must stanchion the cows in the barn before milking them. " Mỗi sáng, người nông dân phải cột những con bò vào chuồng trong chuồng trước khi vắt sữa chúng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc