verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, trấn tĩnh, làm lặng. To calm down, to quiet Ví dụ : "to still the raging sea" Làm dịu biển cả đang gào thét. mind emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, chảy nhỏ giọt. To trickle, drip. Ví dụ : "The leaky faucet was stilling water into the sink, drop by drop. " Cái vòi nước bị rò rỉ đang rỉ nước xuống bồn rửa, từng giọt từng giọt một. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhỏ giọt, Nhỏ giọt. To cause to fall by drops. Ví dụ : "The leaky faucet was stilling water onto the counter, drop by drop. " Cái vòi nước bị rò rỉ nhỏ giọt nước xuống mặt bàn, từng giọt từng giọt một. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưng cất, nấu rượu. To expel spirit from by heat, or to evaporate and condense in a refrigeratory; to distill. Ví dụ : "The chemist is stilling essential oils from lavender flowers in the laboratory. " Trong phòng thí nghiệm, nhà hóa học đang chưng cất tinh dầu từ hoa oải hương. chemistry science process technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm cho tĩnh lặng, Sự làm cho im lặng. The act by which something is made still. Ví dụ : "The sudden stilling of the classroom after the teacher entered was almost unnerving. " Sự im lặng đột ngột bao trùm cả lớp học sau khi giáo viên bước vào gần như khiến mọi người thấy bất an. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chống, giá đỡ. A stillion. Ví dụ : "The warehouse workers carefully stacked boxes of fruit onto the stilling for transport. " Các công nhân kho cẩn thận xếp chồng các thùng trái cây lên vật chống để vận chuyển. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc