noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng lợn, bãi lợn. A pen or enclosure for swine. Ví dụ : "The farmer led the pigs into the sty for the night. " Người nông dân dẫn đàn lợn vào chuồng lợn để chúng ngủ qua đêm. animal agriculture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ chuột, nơi bẩn thỉu, nơi ăn chơi trác táng. A messy, dirty or debauched place. Ví dụ : "After the party, the living room was a complete sty, with pizza boxes, spilled drinks, and decorations scattered everywhere. " Sau bữa tiệc, phòng khách biến thành một cái ổ chuột đúng nghĩa, với hộp pizza, đồ uống đổ vương vãi và đồ trang trí vứt lung tung khắp nơi. place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt vào chuồng lợn. To place in, or as if in, a sty Ví dụ : "The farmer will sty the pigs in the barn overnight to protect them from the storm. " Để bảo vệ lợn khỏi bão, người nông dân sẽ nhốt chúng vào chuồng trong kho thóc qua đêm. animal agriculture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở dơ dáy, sống bẩn thỉu. To live in a sty, or any messy or dirty place Ví dụ : "Because Mark didn't clean his room for months, he started to sty in a pile of dirty clothes and old food. " Vì Mark không dọn phòng cả mấy tháng trời, nên cuối cùng anh ta bắt đầu sống dơ dáy giữa đống quần áo bẩn và thức ăn thừa. place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang. A ladder. Ví dụ : "The construction workers used a sty to reach the higher floors of the building under construction. " Các công nhân xây dựng đã dùng thang để lên các tầng cao hơn của tòa nhà đang xây. structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo, trèo. To ascend, rise up, climb. Ví dụ : "The mountain path began to sty sharply after the stream, becoming much steeper to climb. " Con đường núi bắt đầu dốc ngược lên sau con suối, trở nên khó trèo hơn nhiều. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẹo. An inflammation of the eyelid. Ví dụ : "My eye is red and swollen; I think I have a sty. " Mắt tôi đỏ và sưng lên rồi; chắc là tôi bị lẹo mắt quá. medicine disease body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc