Hình nền cho sty
BeDict Logo

sty

/staɪ/

Định nghĩa

noun

Chuồng lợn, bãi lợn.

Ví dụ :

Người nông dân dẫn đàn lợn vào chuồng lợn để chúng ngủ qua đêm.
noun

Ổ chuột, nơi bẩn thỉu, nơi ăn chơi trác táng.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, phòng khách biến thành một cái ổ chuột đúng nghĩa, với hộp pizza, đồ uống đổ vương vãi và đồ trang trí vứt lung tung khắp nơi.