verb🔗ShareSống sót, tồn tại, kiếm sống qua ngày. To survive on a minimum of resources."The family subsists on a small farm, growing just enough food to get by. "Gia đình đó sống sót qua ngày nhờ một trang trại nhỏ, chỉ trồng đủ thức ăn để tồn tại.environmentbiologyeconomysocietyagriculturefoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTồn tại, sống, sinh tồn. To have ontological reality; to exist."Even after the company declared bankruptcy, the small hope of a future for its employees still subsists. "Ngay cả sau khi công ty tuyên bố phá sản, hy vọng nhỏ nhoi về một tương lai cho nhân viên vẫn còn tồn tại.philosophybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTồn tại, tiếp tục. To retain a certain state; to continue."Even after the company's struggles, their commitment to quality still subsists. "Ngay cả sau những khó khăn của công ty, sự cam kết của họ đối với chất lượng vẫn còn tồn tại.beingconditiontimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc