Hình nền cho subtilised
BeDict Logo

subtilised

/sʌbtɪlaɪzd/ /sʌtl̩aɪzd/

Định nghĩa

verb

Tinh tế hóa, làm cho tinh tế hơn, làm cho mỏng hơn.

Ví dụ :

Để làm cho nước sốt béo ngậy bớt ngấy, đầu bếp đã tinh tế thêm nước cốt chanh và cô đặc kem lại, tạo ra một hương vị nhẹ nhàng và thanh tao hơn.