Hình nền cho sulfates
BeDict Logo

sulfates

/ˈsʌlfeɪts/ /ˈsʌlfiːts/

Định nghĩa

noun

Sunfat, muối sunfat.

Ví dụ :

Nhiều loại bột giặt chứa sunfat, là những chất giúp tạo bọt nhiều.
verb

Sunfat hóa, xử lý bằng sunfuric, xử lý bằng lưu huỳnh đioxit.

Ví dụ :

Để cải thiện hương vị và thời gian bảo quản, người nông dân sẽ sunfat hóa (hoặc xử lý bằng sunfat) nho trước khi làm rượu.