noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp trên, người bề trên. A person of higher rank or quality. Ví dụ : ""At work, employees must respect their superiors." " ở chỗ làm, nhân viên phải tôn trọng cấp trên của mình. person position organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc trưởng thượng, bề trên. The senior person in a monastic community. Ví dụ : "In the monastery, monks show respect to their superiors by bowing slightly when they pass. " Trong tu viện, các nhà sư thể hiện sự tôn kính với các bậc trưởng thượng bằng cách khẽ cúi đầu khi đi ngang qua. religion person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp trên, người quản lý. The head of certain churches and colleges. Ví dụ : "The superiors of the monastery decided to open its gardens to the public. " Các vị bề trên của tu viện quyết định mở cửa vườn cho công chúng. religion organization education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp trên, người có quyền thế hơn. One who has made an original grant of heritable property to a tenant or vassal, on condition of a certain annual payment (feu duty) or of the performance of certain services. Ví dụ : "The historical records showed that the farmers paid a small fee each year to their superiors, the landowners, in exchange for the right to farm the land generation after generation. " Các sử sách ghi lại rằng những người nông dân trả một khoản phí nhỏ hằng năm cho các địa chủ, những người có quyền sở hữu đất và cho họ quyền canh tác, để đổi lấy quyền canh tác đất đai đời này sang đời khác. property law history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc