Hình nền cho superiors
BeDict Logo

superiors

/səˈpɪəriərz/ /suːˈpɪəriərz/

Định nghĩa

noun

Cấp trên, người bề trên.

Ví dụ :

""At work, employees must respect their superiors." "
ở chỗ làm, nhân viên phải tôn trọng cấp trên của mình.
noun

Ví dụ :

Các sử sách ghi lại rằng những người nông dân trả một khoản phí nhỏ hằng năm cho các địa chủ, những người có quyền sở hữu đất và cho họ quyền canh tác, để đổi lấy quyền canh tác đất đai đời này sang đời khác.