Hình nền cho suspender
BeDict Logo

suspender

/səˈspɛndə/ /səˈspɛndɚ/

Định nghĩa

noun

Vật treo, người đình chỉ.

Ví dụ :

Cáp cầu là một vật treo cực kỳ mạnh mẽ, giữ toàn bộ công trình cao vút trên sông.
noun

Dây đeo tất, nịt bít tất.

Ví dụ :

Ông tôi mặc bộ com lê và dùng dây đeo quần (dây nịt quần) để giữ cho quần không bị tụt.