noun🔗ShareTrang phục, quần áo. Clothing."The store sells a wide variety of apparel, including shirts, pants, and dresses. "Cửa hàng này bán rất nhiều loại trang phục, quần áo, bao gồm áo sơ mi, quần dài và váy.appearancewearstyleitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDạng vẻ, Hình thức, Diện mạo. Aspect, guise, form."The old house wore an apparel of neglect, with peeling paint and overgrown weeds. "Ngôi nhà cũ mang một diện mạo hoang tàn, với lớp sơn bong tróc và cỏ dại mọc um tùm.appearancestylewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareY phục trang trí, mảnh thêu trang trí. A small ornamental piece of embroidery worn on albs and some other ecclesiastical vestments."The priest added a small, delicate apparel to his alb for the special ceremony. "Vị linh mục đã thêm một mảnh thêu trang trí nhỏ, tinh tế vào áo alba của ngài cho buổi lễ đặc biệt.religionwearstyleritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrang bị tàu thuyền. The furniture of a ship, such as masts, sails, rigging, anchors, guns, etc."The ship's apparel was damaged during the storm. "Trang bị tàu thuyền của con tàu đã bị hư hại trong cơn bão.nauticalmilitarysailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMặc, khoác, trang bị quần áo. To dress or clothe; to attire."The mother apparelled her children in their Sunday best for church. "Người mẹ mặc cho các con bộ quần áo đẹp nhất mà chúng có để đi lễ nhà thờ.appearancestylewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang bị, cung cấp, sắm sửa. To furnish with apparatus; to equip; to fit out."ships appareled to fight"Những con tàu được trang bị để chiến đấu.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang điểm, khoác lên, mặc đẹp. To dress with external ornaments; to cover with something ornamental"a garden appareled with greenery"Một khu vườn được khoác lên mình màu xanh mướt.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc