verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ, tạm ngưng, hoãn. To halt something temporarily. Ví dụ : "The meeting was suspended for lunch." Cuộc họp đã bị tạm ngưng để ăn trưa. action time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ, tạm ngưng, hoãn lại. To hold in an undetermined or undecided state. Ví dụ : "The principal suspends his decision about the school trip until he gets more information. " Hiệu trưởng hoãn lại quyết định về chuyến đi của trường cho đến khi có thêm thông tin. state condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ, tạm ngưng, hoãn. To discontinue or interrupt a function, task, position, or event. Ví dụ : "to suspend a thread of execution in a computer program" Để tạm ngưng một luồng thực thi trong chương trình máy tính. action event process function job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo, đình chỉ. To hang freely; underhang. Ví dụ : "to suspend a ball by a thread" Treo một quả bóng bằng một sợi chỉ. physics action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lơ lửng, đình chỉ. To bring a solid substance, usually in powder form, into suspension in a liquid. Ví dụ : "The chemist suspends the powdered medicine in water before giving it to the patient. " Trước khi cho bệnh nhân uống thuốc, nhà hóa học làm cho thuốc bột lơ lửng trong nước. chemistry substance process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ thuộc, lệ thuộc. To make to depend. Ví dụ : "The bridge suspends from strong cables anchored on either side of the river. " Cây cầu treo phụ thuộc vào những sợi cáp chắc chắn được neo giữ ở hai bên bờ sông. system action possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ, tạm đình chỉ. To debar, or cause to withdraw temporarily, from any privilege, from the execution of an office, from the enjoyment of income, etc. Ví dụ : "to suspend a student from college; to suspend a member of a club" Đình chỉ học sinh khỏi trường; đình chỉ tư cách thành viên của một câu lạc bộ. government law politics job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng. To support in a liquid, as an insoluble powder, by stirring, to facilitate chemical action. Ví dụ : "The chef suspends the flour in the water before adding the spices to prevent lumps in the sauce. " Đầu bếp khuấy bột mì cho lơ lửng trong nước trước khi thêm gia vị để tránh vón cục trong nước sốt. chemistry substance science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ giá trị. (travel) To remove the value of an unused coupon from an air ticket, typically so as to allow continuation of the next sectors' travel. Ví dụ : "The airline suspends the value of the unused portion of your ticket if you decide to skip a leg of your journey. " Hãng hàng không sẽ hủy bỏ giá trị của phần vé chưa sử dụng nếu bạn quyết định bỏ qua một chặng bay. vehicle business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc