

swastika
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"During World War II, the swastika represented Nazi oppression and genocide across Europe. "
Trong Thế Chiến Thứ Hai, hình chữ vạn biểu tượng cho chế độ Quốc Xã, đại diện cho sự áp bức và diệt chủng khắp châu Âu.
Từ liên quan
socialism noun
/ˈsəʊʃəlɪzəm/ /ˈsoʊʃəlɪzəm/
Chủ nghĩa xã hội, xã hội chủ nghĩa.
civilizations noun
/ˌsɪvələˈzeɪʃənz/ /ˌsɪvɪləˈzeɪʃənz/
Nền văn minh, các nền văn minh.
Nền văn minh hiện đại là sản phẩm của quá trình công nghiệp hóa và toàn cầu hóa.
oppression noun
/əˈpɹɛʃən/
Áp bức, đàn áp, sự hà khắc.
Người dân sống dưới sự áp bức liên tục, với việc chính phủ kiểm soát lời nói và hành động của họ.
association noun
/əˌsəʊsiˈeɪʃən/ /əˌsoʊsiˈeɪʃən/