Hình nền cho synchronizing
BeDict Logo

synchronizing

/ˈsɪŋkrənaɪzɪŋ/ /ˈsɪŋkrəˌnaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Gia đình đang sắp xếp lịch trình đồng bộ với nhau để tất cả có thể cùng đi xem hòa nhạc.
verb

Đồng bộ hóa, đồng bộ.

Ví dụ :

Tôi đang đồng bộ hóa lịch trên điện thoại với máy tính xách tay để không bỏ lỡ bất kỳ cuộc hẹn nào.