BeDict Logo

tabulators

/tæbjəleɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho tabulators: Máy lập bảng, máy tính bảng.
noun

Trước khi có máy tính, nhân viên điều tra dân số dùng máy lập bảng để đếm số dân từ thông tin được lưu trữ trên thẻ đục lỗ.