noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gắn thẻ, người đánh dấu. One who or that which tags. Ví dụ : "The school's official social media tagger posts photos of student events every week. " Người chuyên gắn thẻ trên mạng xã hội chính thức của trường đăng ảnh các sự kiện của học sinh mỗi tuần. job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tháo mớ lông rối. A device for removing taglocks from sheep. Ví dụ : "The sheep farmer uses a tagger to quickly remove the dirty wool clumps, called taglocks, from the sheep's rear ends before shearing season. " Người nông dân nuôi cừu dùng dụng cụ tháo mớ lông rối để nhanh chóng loại bỏ những búi lông dơ bẩn, còn gọi là mớ lông rối, khỏi phần sau của cừu trước mùa xén lông. animal agriculture utensil machine device industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gắn thẻ, vật có đầu nhọn. That which is pointed like a tag. Ví dụ : "The chef used a small, sharp tagger to mark the ingredients in the recipe book. " Đầu bếp dùng một dụng cụ gắn thẻ nhỏ, nhọn để đánh dấu các nguyên liệu trong sách dạy nấu ăn. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật. The penis. organ anatomy sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ (Số nhiều) Tấm kim loại mỏng. (in the plural) Sheets of tin or other plate which run below the gauge. Ví dụ : "The factory foreman rejected the shipment of taggers because they were too thin for the intended use as roofing material. " Quản đốc nhà máy từ chối lô hàng tấm kim loại mỏng vì chúng quá mỏng, không phù hợp để dùng làm vật liệu lợp mái. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc