Hình nền cho tagger
BeDict Logo

tagger

/ˈtæɡər/

Định nghĩa

noun

Người gắn thẻ, người đánh dấu.

Ví dụ :

Người chuyên gắn thẻ trên mạng xã hội chính thức của trường đăng ảnh các sự kiện của học sinh mỗi tuần.
noun

Người tháo mớ lông rối.

Ví dụ :

Người nông dân nuôi cừu dùng dụng cụ tháo mớ lông rối để nhanh chóng loại bỏ những búi lông dơ bẩn, còn gọi là mớ lông rối, khỏi phần sau của cừu trước mùa xén lông.
noun

(Số nhiều) Tấm kim loại mỏng.

Ví dụ :

Quản đốc nhà máy từ chối lô hàng tấm kim loại mỏng vì chúng quá mỏng, không phù hợp để dùng làm vật liệu lợp mái.