noun🔗ShareNgười gắn thẻ, người đánh dấu. One who or that which tags."The taggers at the museum labeled each artifact with its name and origin. "Những người gắn thẻ ở viện bảo tàng đã dán nhãn ghi tên và nguồn gốc lên từng hiện vật.personjobartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười tháo lông cừu. A device for removing taglocks from sheep."The farmhands used taggers to quickly remove the dirty wool clumps from the sheep before shearing. "Những người làm việc ở nông trại dùng dụng cụ tháo lông cừu để nhanh chóng loại bỏ những mảng lông dơ bám trên cừu trước khi xén lông.animalagricultureutensilmachinejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười gắn thẻ, người đánh dấu. That which is pointed like a tag."The plant had several taggers sticking out from its stem, ready to catch onto passing animals to spread its seeds. "Cái cây có vài cái móc nhọn chìa ra từ thân, sẵn sàng bám vào động vật đi ngang qua để phát tán hạt giống.pointitemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười lót, tấm lót. (in the plural) Sheets of tin or other plate which run below the gauge."The foreman rejected the latest batch of metal sheets because they contained too many taggers, making them unsuitable for the precision assembly. "Người quản đốc loại bỏ lô tấm kim loại mới nhất vì có quá nhiều tấm lót bị lỗi, khiến chúng không phù hợp cho việc lắp ráp chính xác.materialtechnicalindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc